保留
HSK5vgiữ; giữ gìn; bảo lưu; bảo tồn; giữ nguyên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使继续存在,不发生变化,着重于保持不变
- 留下,不拿出来
- 暂时留着不处理
giữ; giữ gìn; bảo lưu; bảo tồn; giữ nguyên
使继续存在,不发生变化,着重于保持不变
会议记录需要完整保留。
Huìyì jìlù xūyào wánzhěng bǎoliú.
Biên bản cuộc họp cần được lưu giữ đầy đủ.
The meeting minutes need to be fully preserved.
我们要保留传统文化。
Wǒmen yào bǎoliú chuántǒng wénhuà.
Chúng ta cần giữ gìn văn hóa truyền thống.
We need to preserve traditional culture.
giữ lại; để lại
留下,不拿出来
这些东西要保留吗?
Zhèxiē dōngxi yào bǎoliú ma?
Những thứ này có cần để lại không?
Should we keep these things?
我保留了一间客房。
Wǒ bǎoliú le yī jiàn kèfáng.
Tôi đã giữ lại một phòng khách.
I reserved a guest room.
bảo lưu; tạm để đó; tạm thời giữ lại không xử lý
暂时留着不处理
她想先保留自己的看法。
tā xiǎng xiān bǎoliú zìjǐ de kànfǎ.
Cô ấy muốn giữ lại quan điểm của mình.
She wants to reserve her own opinion for now.
我对你的决定持保留态度。
wǒ duì nǐ de juédìng chí bǎoliú tàidù.
Tôi có thái độ dè dặt với quyết định của bạn.
I have reservations about your decision.