WinHSK

倒是

HSK6adv
0 · Lv.1
dàoshì

trái lại; ngược lại

漢越 đảo thị

例句

Câu ví dụ
免费例句

你倒是快点儿啊!

nǐ dào shì kuài diǎn er a

HSK4

Bạn nhanh lên chút đi!

Hurry up!

你不喜欢冬天吗?那倒是,不过下雪很好看。

Nǐ bù xǐhuān dōngtiān ma? Nà dào shì, bùguò xià xuě hěn hǎokàn.

HSK4

Bạn không thích mùa đông à? Đúng thế, nhưng tuyết rơi cũng rất đẹp.

You don't like winter? That's true, but snow is beautiful.

他想得倒是容易,你让他来做!

Tā xiǎng de dàoshi róngyì, nǐ ràng tā lái zuò!

HSK5

Anh ta nghĩ dễ thế, bạn bảo anh ta vào mà làm!

He thinks it's easy, but let him do it!

说得倒是容易,你做起来试试!

Shuō de dàoshi róngyì, nǐ zuò qǐlai shìshi!

HSK5

Nói thì dễ lắm, anh làm thử xem!

It's easy to say, but try doing it!

我倒是从来没听说过他结婚了。

Wǒ dàoshi cónglái méi tīngshuō guo tā jiéhūn le.

HSK5

Tôi còn chưa nghe nói qua anh ta kết hôn rồi.

I have never heard that he got married.

我倒是从来没听说过这件事。

Wǒ dào shì cónglái méi tīngshuō guò zhè jiàn shì.

HSK5

Tôi vẫn chưa nghe chuyện này bao giờ.

I've never heard of this before.

东西倒是好东西,就是价钱太贵。

Dōngxi dào shì hǎo dōngxi, jiùshì jiàqián tài guì.

HSK5

Đồ tốt thì có tốt, nhưng giá đắt quá.

It's a good thing, but the price is too high.

这本书倒是不错,就是贵了点儿。

Zhè běn shū dàoshi bùcuò, jiùshì guì le diǎnr.

HSK5

Cuốn sách này khá hay nhưng lại hơi đắt.

This book is quite good, but it's a bit expensive.

这本书内容一般,语言倒是生动。

Zhè běn shū nèiróng yībān, yǔyán dào shì shēngdòng.

HSK5

Nội dung cuốn sách bình thường, nhưng ngôn từ lại sinh động.

The content of this book is average, but the language is vivid.

你说他不肯去,这倒是不见得。

Nǐ shuō tā bù kěn qù, zhè dàoshi bù jiàn de.

HSK5

Bạn nói anh ấy không chịu đi, nhưng chưa hẳn là vậy.

You say he's unwilling to go, but that's not necessarily true.

如果人手不够,我倒是愿意帮忙。

Rúguǒ rénshǒu bù gòu, wǒ dào shì yuànyì bāngmáng.

HSK5

Nếu không đủ người thì tôi tình nguyện giúp đỡ.

If there aren't enough people, I'm willing to help.

你倒是去过没去过,别吞吞吐吐的。

Nǐ dàoshi qù guo méi qùguo, bié tūntūntǔtǔ de.

HSK5

Anh đã đi rồi hay chưa, đừng có ậm ừ như vậy.

Have you been there or not? Don't hem and haw.

你去不去,你倒是说句话呀?

Nǐ qù bù qù, nǐ dào shì shuō jù huà ya?

HSK5

Bạn có đi không, bạn nói đi chứ?

Are you going or not? Just say something!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

您儿子跟我聊天儿时告诉我,他想毕业…HSK5
您儿子跟我聊天儿时告诉我,他想毕业后就去当演员。
我倒是希望他以后能帮我经营这家公司。
据我了解,他对服装业没什么兴趣。
是啊,不能强求,我也只能尊重他自己的选择了。
大夫,您看,这是我拍的片子。HSK5
大夫,您看,这是我拍的片子。
骨头倒是没事。你脖子疼应该是由错误的睡觉姿势引起的。
对了,我平时睡觉喜欢高一点儿的枕头,跟这个有关吗?
枕头过高会伤到脖子,最好换个低点儿的。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50