倒是
HSK6advtrái lại; ngược lại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示跟一般情理相反;反倒
- 表示事情不是那样 (含责怪意)
- 表示出乎意外
- 表示让步
- 表示转折
- 用来暖和语气
- 表催促或追问
trái lại; ngược lại
表示跟一般情理相反;反倒
你倒是快点儿啊!
nǐ dào shì kuài diǎn er a
Bạn nhanh lên chút đi!
Hurry up!
你不喜欢冬天吗?那倒是,不过下雪很好看。
Nǐ bù xǐhuān dōngtiān ma? Nà dào shì, bùguò xià xuě hěn hǎokàn.
Bạn không thích mùa đông à? Đúng thế, nhưng tuyết rơi cũng rất đẹp.
You don't like winter? That's true, but snow is beautiful.
thì (biểu thị sự việc không phải như vậy, thường mang ý trách móc)
表示事情不是那样 (含责怪意)
他想得倒是容易,你让他来做!
Tā xiǎng de dàoshi róngyì, nǐ ràng tā lái zuò!
Anh ta nghĩ dễ thế, bạn bảo anh ta vào mà làm!
He thinks it's easy, but let him do it!
说得倒是容易,你做起来试试!
Shuō de dàoshi róngyì, nǐ zuò qǐlai shìshi!
Nói thì dễ lắm, anh làm thử xem!
It's easy to say, but try doing it!
vẫn (biểu thị ngoài dự định)
表示出乎意外
我倒是从来没听说过他结婚了。
Wǒ dàoshi cónglái méi tīngshuō guo tā jiéhūn le.
Tôi còn chưa nghe nói qua anh ta kết hôn rồi.
I have never heard that he got married.
我倒是从来没听说过这件事。
Wǒ dào shì cónglái méi tīngshuō guò zhè jiàn shì.
Tôi vẫn chưa nghe chuyện này bao giờ.
I've never heard of this before.
thì (biểu thị nhượng bộ)
表示让步
东西倒是好东西,就是价钱太贵。
Dōngxi dào shì hǎo dōngxi, jiùshì jiàqián tài guì.
Đồ tốt thì có tốt, nhưng giá đắt quá.
It's a good thing, but the price is too high.
这本书倒是不错,就是贵了点儿。
Zhè běn shū dàoshi bùcuò, jiùshì guì le diǎnr.
Cuốn sách này khá hay nhưng lại hơi đắt.
This book is quite good, but it's a bit expensive.
lại (biểu thị sự chuyển ý)
表示转折
这本书内容一般,语言倒是生动。
Zhè běn shū nèiróng yībān, yǔyán dào shì shēngdòng.
Nội dung cuốn sách bình thường, nhưng ngôn từ lại sinh động.
The content of this book is average, but the language is vivid.
thì (dùng để biểu thị ngữ khí ôn hoà)
用来暖和语气
你说他不肯去,这倒是不见得。
Nǐ shuō tā bù kěn qù, zhè dàoshi bù jiàn de.
Bạn nói anh ấy không chịu đi, nhưng chưa hẳn là vậy.
You say he's unwilling to go, but that's not necessarily true.
如果人手不够,我倒是愿意帮忙。
Rúguǒ rénshǒu bù gòu, wǒ dào shì yuànyì bāngmáng.
Nếu không đủ người thì tôi tình nguyện giúp đỡ.
If there aren't enough people, I'm willing to help.
có...không; ...hay không; ...hay chưa (biểu thị sự truy vấn)
表催促或追问
你倒是去过没去过,别吞吞吐吐的。
Nǐ dàoshi qù guo méi qùguo, bié tūntūntǔtǔ de.
Anh đã đi rồi hay chưa, đừng có ậm ừ như vậy.
Have you been there or not? Don't hem and haw.
你去不去,你倒是说句话呀?
Nǐ qù bù qù, nǐ dào shì shuō jù huà ya?
Bạn có đi không, bạn nói đi chứ?
Are you going or not? Just say something!