WinHSK

借款

HSK5n, v
0 · Lv.1
jièkuǎn

mượn tiền; vay tiền; cho vay; cho mượn

loan [ 相关词条 ] 借款人 [名] borrower

漢越 tá khoản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向别人借钱;借钱给别人
  2. 借的钱
义项 vHSK5

mượn tiền; vay tiền; cho vay; cho mượn

向别人借钱;借钱给别人

免费例句

你有借款的计划吗?

nǐ yǒu jièkuǎn de jìhuà ma?

HSK5

Bạn có kế hoạch vay tiền không?

Do you have a plan to borrow money?

借款后要按期还款。

Jièkuǎn hòu yào ànqī huán kuǎn.

HSK5

Sau khi vay tiền, cần trả đúng hạn.

After borrowing money, you must repay it on time.

义项 nHSK5

khoản vay; khoản nợ; số tiền vay

借的钱

免费例句

借款的还款期限是五年。

jièkuǎn de huánkuǎn qīxiàn shì wǔ nián.

HSK5

Thời hạn trả nợ của khoản vay là 5 năm.

The repayment period for the loan is five years.

我们的借款已经批准了。

Wǒmen de jièkuǎn yǐjīng pīzhǔn le.

HSK5

Khoản vay của chúng tôi đã được phê duyệt.

Our loan has been approved.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50