拼
值得
HSK4v 0 · Lv.1
zhídé
nên; đáng; đáng để; đáng giá; xứng đáng; có giá trị; có ý nghĩa
漢越 trị đắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指这样去做有好的结果;有价值,有意义
- (做某件事)合算,没受损失
等级
义项 ①v≈HSK4
nên; đáng; đáng để; đáng giá; xứng đáng; có giá trị; có ý nghĩa
指这样去做有好的结果;有价值,有意义
免费例句
她说这本书值得读。
tā shuō zhè běn shū zhí dé dú
≈HSK3
Cô ấy cho rằng cuốn sách này đáng đọc.
She said this book is worth reading.
为了这么一件小事而生气,不值得。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
xứng đáng; đáng giá; hời
(做某件事)合算,没受损失
免费例句
他做出了一个值得的选择。
Tā zuò chū le yī gè zhídé de xuǎnzé.
≈HSK4
Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn đáng giá.
He made a worthwhile choice.
这个电影很值得看。
Zhège diànyǐng hěn zhídé kàn.
≈HSK4
Bộ phim này rất đáng xem.
This movie is worth watching.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分