WinHSK

入库

HSK5v, sv
0 · Lv.1

nhập kho; cho vào kho; đưa vào kho

enter data into computer files 把信息归档 入库 put data into files

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把一般物品或货物藏入仓库
义项 v, svHSK5

nhập kho; cho vào kho; đưa vào kho

把一般物品或货物藏入仓库

免费例句

入库前要核对数量和质量。

Rù kù qián yào hé duì shù liàng hé zhì liàng.

HSK5

Trước khi nhập kho phải kiểm tra số lượng và chất lượng.

The quantity and quality must be checked before warehousing.

入库的商品要按类别摆放。

Rù kù de shāng pǐn yào àn lèi bié bǎi fàng.

HSK5

Hàng hóa nhập kho phải được sắp xếp theo loại.

Goods in the warehouse should be arranged by category.