公差
HSK3ncông tác; công vụ
tolerance [ 相关词条 ] 公差带 [名] tolerance range/zone 公差单位 [名] allowance/tolerance unit 公差图表 [名] tolerance chart
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 机器制造业中,对机械或机器零件的尺寸许可的误差
- (等差级数)算术级数里每相邻两个数之间的差
- 临时派遣去做的公务
- 旧时在衙门里当差的人
dung sai
机器制造业中,对机械或机器零件的尺寸许可的误差
công sai
(等差级数)算术级数里每相邻两个数之间的差
公差影响数列的形状。
Gōngchā yǐngxiǎng shùliè de xíngzhuàng.
Công sai ảnh hưởng đến hình dạng của dãy số.
The common difference affects the shape of the sequence.
我们需要计算公差。
Wǒmen xūyào jìsuàn gōngchā.
Chúng ta cần tính dung sai.
We need to calculate the tolerance.
công tác; công vụ
临时派遣去做的公务
她出公差了一个星期。
Tā chū gōngchāi le yī gè xīngqī.
Cô ấy đã đi công tác một tuần.
She went on a business trip for a week.
我明天就要出公差了。
Wǒ míngtiān jiù yào chū gōngchāi le.
Ngày mai tôi sẽ đi công vụ.
I'm going on a business trip tomorrow.
công sai (thời xưa)
旧时在衙门里当差的人
公差帮忙处理纠纷。
Gōngchāi bāngmáng chǔlǐ jiūfēn.
Công sai giúp giải quyết tranh chấp.
The bailiff helped handle the dispute.
公差的工作并不轻松。
Gōngchāi de gōngzuò bìng bù qīngsōng.
Công việc của công sai không hề dễ dàng.
The bailiff's job is not easy.