WinHSK

关心

HSK3v
0 · Lv.1
guānxīn

quan tâm; lo lắng; trông nom; chú ý (người hoặc sự vật)

漢越 quan tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (把人或事物) 常放在心上;重视和爱护
义项 vHSK3

quan tâm; lo lắng; trông nom; chú ý (người hoặc sự vật)

(把人或事物) 常放在心上;重视和爱护

免费例句

我的家人很关心我。

Wǒ de jiārén hěn guānxīn wǒ.

HSK2

Gia đình tôi rất quan tâm đến tôi.

My family cares about me a lot.

他们关心你的学习进展。

Tāmen guānxīn nǐ de xuéxí jìnzhǎn.

HSK3

Họ quan tâm đến tiến bộ học tập của bạn.

They care about your learning progress.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50