WinHSK

前锋

HSK7-9n
0 · Lv.1
qiánfēnɡ

quân tiên phong; tiền đội

front 冷空气的 前锋 cold front

漢越 tiền phong

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 先头部队
  2. 篮球、足球等球类比赛中主要担任进攻的队员
  3. 作战或行军时的先头部队, 旧时也指率领先头部队的将官, 现在多用于比喻
义项 nHSK7-9

quân tiên phong; tiền đội

先头部队

免费例句

红军的前锋渡过了大渡河。

Hóngjūn de qiánfēng dù guò le Dàdù Hé.

HSK5

Đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.

The vanguard of the Red Army crossed the Dadu River.

部队的前锋已到达目的地。

Bùduì de qiánfēng yǐ dàodá mùdìdì.

HSK6

Đội tiên phong của quân đội đã đến nơi.

The vanguard of the troops has arrived at the destination.

义项 nHSK7-9

tiền đạo (bóng rổ, bóng đá)

篮球、足球等球类比赛中主要担任进攻的队员

义项 nHSK7-9

tiền phong

作战或行军时的先头部队, 旧时也指率领先头部队的将官, 现在多用于比喻

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50