北海
HSK3nđông bắc Đại Tây Dương
North Sea 北海 油田 North Sea oilfield
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大西洋东北部的一浅海,位于欧洲大陆东北与不列颠岛之间
- 中国广西壮族自治区重要港口城市著名渔港,工业有水产加工、贝雕工艺、电力、造船、机械、化学、轻工、纺织等
- 北京市的北海公园
đông bắc Đại Tây Dương
大西洋东北部的一浅海,位于欧洲大陆东北与不列颠岛之间
我们到北海进行研究。
Wǒmen dào Běihǎi jìnxíng yánjiū.
Chúng tôi đến Bắc Hải để nghiên cứu.
We went to Beihai to conduct research.
河伯顺流来到黄河的入海口,他眼前一亮,只见北海汪洋一片,无边无涯。
Bắc Hải (thành phố cảng quan trọng của khu tự trị dân tộc Choang, Quảng Tây, Trung Quốc)
中国广西壮族自治区重要港口城市著名渔港,工业有水产加工、贝雕工艺、电力、造船、机械、化学、轻工、纺织等
我的家乡在北海市。
Wǒ de jiāxiāng zài Běihǎi Shì.
Quê tôi ở thành phố Bắc Hải.
My hometown is in Beihai City.
北海是中国的滨海城市。
Běihǎi shì Zhōngguó de bīnhǎi chéngshì.
Bắc Hải là một thành phố ven biển của Trung Quốc.
Beihai is a coastal city in China.
công viên Bắc Hải (thành phố Bắc Kinh)
北京市的北海公园
我喜欢去北海公园散步。
Wǒ xǐhuān qù Běihǎi Gōngyuán sànbù.
Tôi thích tản bộ ở Công viên Bắc Hải.
I like to take a walk in Beihai Park.
北海公园四季如画。
Běihǎi Gōngyuán sìjì rú huà.
Công viên Bắc Hải đẹp như tranh suốt bốn mùa.
Beihai Park is picturesque all year round.