升级
HSK5vnâng cấp; tăng cấp
escalate 阻止战争的 升级 prevent the escalation of war 不断 升级 的紧张关系 escalating/mounting tension 暴力行动的 升级 escalation of violence 使战斗 升级 escalate the fighting [ 相关词条 ] 升级版 [名] upgrade; updated version 升级换代 [动] update and upgrade
例句
Câu ví dụ你升级到iOS 18了吗?
Nǐ shēngjí dào iOS 18 le ma?
Bạn đã nâng cấp lên IOS 18 chưa?
Have you upgraded to iOS 18?
手机系统升级到了iOS 10。
Shǒujī xìtǒng shēngjí dào le iOS 10.
Hệ thống điện thoại đã nâng cấp lên IOS 10.
The phone system has been upgraded to iOS 10.
他连升三级,非常厉害。
Tā lián shēng sān jí, fēicháng lìhài.
Anh ấy lên liền ba cấp, thật lợi hại.
He got promoted three levels in a row, which is amazing.
她正在准备升级考试。
Tā zhèngzài zhǔnbèi shēngjí kǎoshì.
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi thăng cấp.
She is preparing for the promotion exam.
战争升级让世界局势紧张。
Zhànzhēng shēngjí ràng shìjiè júshì jǐnzhāng.
Chiến tranh leo thang làm tình hình thế giới căng thẳng.
The escalation of war has made the world situation tense.
这个地区的战争升级了。
Zhège dìqū de zhànzhēng shēngjí le.
Chiến tranh ở khu vực này đã leo thang.
The war in this region has escalated.