拼
协定
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
xiédìng
cam kết; khế ước; hiệp ước; hiệp định; thỏa thuận; điều khoản
negotiate an agreement/a contract; reach an agreement 协定
漢越 hiệp định
例句
Câu ví dụ免费例句
这是关于贸易的协定。
zhè shì guān yú mào yì de xié dìng
≈HSK5
Đây là hiệp định về thương mại.
This is an agreement about trade.
两国签订了贸易议定书和支付协定。
Liǎng guó qiāndìng le màoyì yìdìngshū hé zhīfù xiédìng.
≈HSK6
Hai nước đã ký kết nghị định thư thương mại và hiệp định thanh toán.
The two countries signed a trade protocol and a payment agreement.
双方协定何时开始。
shuāng fāng xié dìng hé shí kāi shǐ
≈HSK5
Hai bên đã thỏa thuận khi nào bắt đầu.
The two parties agreed on when to start.
他们协定了合作方式。
Tāmen xiédìng le hézuò fāngshì.
≈HSK6
Họ đã thống nhất phương thức hợp tác.
They agreed on the method of cooperation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分