原本
HSK6advnguyên bản; bản gốc; bản chính
originally; formerly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 最初的刊本;原稿
- 第一版
- 翻译所依据的原书
- 原来;本来
nguyên bản; bản gốc; bản chính
最初的刊本;原稿
原本在哪里保存?
yuánběn zài nǎlǐ bǎocún?
Bản gốc được lưu ở đâu?
Where is the original kept?
我需要合同的原本。
Wǒ xūyào hétong de yuánběn.
Tôi cần bản gốc của hợp đồng.
I need the original of the contract.
ấn bản đầu tiên (của một cuốn sách)
第一版
原本价格非常昂贵。
yuánběn jiàgé fēicháng ángguì.
Giá bản gốc rất đắt đỏ.
The original price is very expensive.
这本书原本出版于上世纪。
zhè běn shū yuánběn chūbǎn yú shàng shìjì.
Cuốn sách này ban đầu được xuất bản vào thế kỷ trước.
This book was originally published in the last century.
bản gốc; sách gốc (sách gốc dùng để dịch)
翻译所依据的原书
原本和译本完全不同。
Yuánběn hé yìběn wánquán bùtóng.
Bản gốc và bản dịch hoàn toàn khác nhau.
The original and the translation are completely different.
翻译需要核对原本内容。
fānyì xūyào héduì yuánběn nèiróng.
Dịch thuật cần đối chiếu nội dung bản gốc.
Translation requires checking the original content.
vốn; gốc; nguyên là; vốn dĩ; ban đầu là
原来;本来
这里原本是个湖泊。
zhèlǐ yuánběn shì gè húpō.
Nơi này vốn là một hồ nước.
This place was originally a lake.