WinHSK

原本

HSK6adv
0 · Lv.1
yuánběn

nguyên bản; bản gốc; bản chính

originally; formerly

漢越 nguyên bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 最初的刊本;原稿
  2. 第一版
  3. 翻译所依据的原书
  4. 原来;本来
义项 nHSK6

nguyên bản; bản gốc; bản chính

最初的刊本;原稿

免费例句

原本在哪里保存?

yuánběn zài nǎlǐ bǎocún?

HSK5

Bản gốc được lưu ở đâu?

Where is the original kept?

我需要合同的原本。

Wǒ xūyào hétong de yuánběn.

HSK5

Tôi cần bản gốc của hợp đồng.

I need the original of the contract.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

ấn bản đầu tiên (của một cuốn sách)

第一版

免费例句

原本价格非常昂贵。

yuánběn jiàgé fēicháng ángguì.

HSK5

Giá bản gốc rất đắt đỏ.

The original price is very expensive.

这本书原本出版于上世纪。

zhè běn shū yuánběn chūbǎn yú shàng shìjì.

HSK5

Cuốn sách này ban đầu được xuất bản vào thế kỷ trước.

This book was originally published in the last century.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

bản gốc; sách gốc (sách gốc dùng để dịch)

翻译所依据的原书

免费例句

原本和译本完全不同。

Yuánběn hé yìběn wánquán bùtóng.

HSK5

Bản gốc và bản dịch hoàn toàn khác nhau.

The original and the translation are completely different.

翻译需要核对原本内容。

fānyì xūyào héduì yuánběn nèiróng.

HSK5

Dịch thuật cần đối chiếu nội dung bản gốc.

Translation requires checking the original content.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK6

vốn; gốc; nguyên là; vốn dĩ; ban đầu là

原来;本来

免费例句

这里原本是个湖泊。

zhèlǐ yuánběn shì gè húpō.

HSK5

Nơi này vốn là một hồ nước.

This place was originally a lake.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50