WinHSK

反应

HSK5v, n
0 · Lv.1
fǎnyìng

phản ứng

漢越 phản ứng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 化学反应
  2. 机体受体内 / 体外刺激产生的活动或变化
  3. 原子核受外力作用发生变化
  4. 事情所引起的意见、态度或行动
义项 vHSK5

phản ứng

化学反应

免费例句

酸碱反应产生气体。

Suān jiǎn fǎnyìng chǎnshēng qìtǐ.

HSK4

Phản ứng axit-bazơ sinh ra khí.

Acid-base reactions produce gas.

他的反应再快一点就好了。

tā de fǎn yìng zài kuài yī diǎn jiù hǎo le

HSK4

Phản ứng của anh ấy cần nhanh hơn.

If only his reaction were a bit faster.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

phản ứng

机体受体内 / 体外刺激产生的活动或变化

免费例句

打针后会有疼痛反应。

Dǎzhēn hòu huì yǒu téngtòng fǎnyìng.

HSK4

Sau tiêm sẽ có phản ứng đau.

There will be a painful reaction after the injection.

过敏反应让人不舒服。

Guòmǐn fǎnyìng ràng rén bù shūfu.

HSK4

Phản ứng dị ứng gây khó chịu.

Allergic reactions make people uncomfortable.

义项 vHSK5

phản ứng

原子核受外力作用发生变化

免费例句

铀235可引发链式反应。

Yóu èr sān wǔ kě yǐnfā liànshì fǎnyìng.

HSK4

Uranium-235 có thể gây ra phản ứng dây chuyền.

Uranium-235 can cause a chain reaction.

核反应释放巨大能量。

Hé fǎnyìng shìfàng jùdà néngliàng.

HSK6

Phản ứng hạt nhân giải phóng năng lượng khổng lồ.

Nuclear reactions release enormous energy.

义项 nHSK5

hiệu ứng; phản ứng

事情所引起的意见、态度或行动

免费例句

他对这件事的反应很冷静。

Tā duì zhè jiàn shì de fǎnyìng hěn lěngjìng.

HSK4

Phản ứng của anh ấy về việc này rất bình tĩnh.

His reaction to this matter was very calm.

选手的快速反应非常重要。

Xuǎnshǒu de kuàisù fǎnyìng fēicháng zhòngyào.

HSK4

Phản ứng nhanh của người chơi rất quan trọng.

The player's quick reaction is very important.