口味
HSK5nhương vị; mùi vị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 饮食品的滋味
- 各人对于味道的爱好
- 比喻个人的兴趣、爱好
hương vị; mùi vị
饮食品的滋味
这个菜的口味很好。
Zhège cài de kǒuwèi hěn hǎo.
Món này có hương vị rất ngon.
This dish tastes very good.
这种茶的口味很清新。
Zhè zhǒng chá de kǒuwèi hěn qīngxīn.
Hương vị của loại trà này rất tươi mát.
This tea has a fresh taste.
khẩu vị; gu (thích một khẩu vị nào đó)
各人对于味道的爱好
每个人的口味都不一样。
Měi gè rén de kǒuwèi dōu bù yīyàng.
Khẩu vị của mỗi người là khác nhau.
Everyone's taste is different.
食堂里的菜不合我的口味。
Shítáng lǐ de cài bù hé wǒ de kǒuwèi.
Thức ăn ở nhà ăn không hợp khẩu vị của tôi.
The food in the cafeteria doesn't suit my taste.
sở thích; đam mê
比喻个人的兴趣、爱好
这件衣服符合他的时尚品味。
Zhè jiàn yīfu fúhé tā de shíshàng pǐnwèi.
Bộ quần áo này hợp với gu thời trang của anh ấy.
This outfit suits his fashion taste.
这部电影不符合他的口味。
Zhè bù diànyǐng bù fúhé tā de kǒuwèi.
Bộ phim này không hợp với sở thích của anh ấy.
This movie is not to his taste.