拼
口舌
HSK6n 0 · Lv.1
kǒushé
tranh cãi; chuyện cãi vả; lời nói gây hiểu nhầm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因说话而引起的误会或纠纷
- 指劝说、 争辩、 交涉时说的话
等级
义项 ①n≈HSK6
tranh cãi; chuyện cãi vả; lời nói gây hiểu nhầm
因说话而引起的误会或纠纷
免费例句
这场口舌之争毫无意义。
Zhè chǎng kǒushé zhī zhēng háo wú yìyì.
≈HSK5
Cuộc tranh cãi này thật vô nghĩa.
This dispute is completely meaningless.
别卷入他们的口舌之争。
Bié juǎnrù tāmen de kǒushé zhī zhēng.
≈HSK6
Đừng dính vào chuyện cãi vã của họ.
Don't get involved in their quarrels.
义项 ②n≈HSK6
lời; lời lẽ; lời nói (khi khuyên bảo, tranh luận, giải thích)
指劝说、 争辩、 交涉时说的话
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分