台阶
HSK5nthềm; bậc thềm; bậc tam cấp
bench 台阶 熔岩 bench lava 台阶 爆破 bench blasting
例句
Câu ví dụ这个台阶有点高。
Zhège táijiē yǒudiǎn gāo.
Cái bậc thềm này hơi cao.
This step is a bit high.
他从台阶上跌了下来。
tā cóng tái jiē shàng diē le xià lái
Anh ấy đã ngã từ bậc thềm xuống.
He fell down from the steps.
他想办法给我找个台阶下。
Tā xiǎng bànfǎ gěi wǒ zhǎo gè táijiē xià.
Anh ấy nghĩ cách cho tôi một đường lui.
He tried to find a way to let me save face.
我赶紧给了他一个台阶下。
Wǒ gǎnjǐn gěi le tā yī ge táijiē xià.
Tôi nhanh chóng cho anh ấy lối thoát.
I quickly gave him a way out.
他的人生迈上了新台阶。
Tā de rénshēng màishàng le xīn táijiē.
Cuộc đời anh ấy đã lên một tầm cao mới.
His life has reached a new level.
她的职业生涯上了新台阶。
Tā de zhíyè shēnɡyá shànɡ le xīn táijiē.
Sự nghiệp của cô ấy đạt được bước tiến mới.
Her career has reached a new level.