品味
HSK7-9v, nnếm; nếm thử; nếm mùi; thưởng thức
taste 品味 高雅 be of elegant/cultivated taste 品味 低下 be of bad/poor/vulgar taste
例句
Câu ví dụ经专家品味,认为酒质优良。
Jīng zhuānjiā pǐnwèi, rènwéi jiǔ zhì yōuliáng.
Chuyên gia thưởng thức, nhận thấy chất lượng rượu tuyệt vời.
After tasting, the experts deemed the wine to be of excellent quality.
这道菜要好好品味品味。
zhè dào cài yào hǎo hǎo pǐn wèi pǐn wèi
Món này cần từ từ thưởng thức.
This dish needs to be savored slowly.
人生需要慢慢品味。
Rénshēng xūyào mànmàn pǐnwèi.
Cuộc đời cần được từ từ chiêm nghiệm.
Life needs to be savored slowly.
他喜欢品味艺术。
tā xǐ huan pǐn wèi yì shù
Anh ấy thích thưởng thức nghệ thuật.
He likes to appreciate art.
咖啡的品味浓郁。
Kāfēi de pǐnwèi nóngyù.
Hương vị cà phê đậm đà.
The coffee has a rich flavor.
他很有品味。
tā hěn yǒu pǐnwèi.
Anh ấy có gu thẩm mỹ rất tốt.
He has very good taste.
她的品味真独特。
tā de pǐn wèi zhēn dú tè
Gu thẩm mỹ của cô ấy thật độc đáo.
Her taste is really unique.