WinHSK

品味

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
pǐnwèi

nếm; nếm thử; nếm mùi; thưởng thức

taste 品味 高雅 be of elegant/cultivated taste 品味 低下 be of bad/poor/vulgar taste

漢越 phẩm vị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 品尝
  2. 琢磨体会;玩味
  3. 品质和风味
  4. 品格; 趣味
义项 vHSK7-9

nếm; nếm thử; nếm mùi; thưởng thức

品尝

免费例句

经专家品味,认为酒质优良。

Jīng zhuānjiā pǐnwèi, rènwéi jiǔ zhì yōuliáng.

HSK5

Chuyên gia thưởng thức, nhận thấy chất lượng rượu tuyệt vời.

After tasting, the experts deemed the wine to be of excellent quality.

这道菜要好好品味品味。

zhè dào cài yào hǎo hǎo pǐn wèi pǐn wèi

HSK5

Món này cần từ từ thưởng thức.

This dish needs to be savored slowly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chiêm nghiệm; thưởng thức; nghiền ngẫm

琢磨体会;玩味

免费例句

人生需要慢慢品味。

Rénshēng xūyào mànmàn pǐnwèi.

HSK5

Cuộc đời cần được từ từ chiêm nghiệm.

Life needs to be savored slowly.

他喜欢品味艺术。

tā xǐ huan pǐn wèi yì shù

HSK5

Anh ấy thích thưởng thức nghệ thuật.

He likes to appreciate art.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

hương vị

品质和风味

免费例句

咖啡的品味浓郁。

Kāfēi de pǐnwèi nóngyù.

HSK5

Hương vị cà phê đậm đà.

The coffee has a rich flavor.

义项 nHSK7-9

gu

品格; 趣味

免费例句

他很有品味。

tā hěn yǒu pǐnwèi.

HSK5

Anh ấy có gu thẩm mỹ rất tốt.

He has very good taste.

她的品味真独特。

tā de pǐn wèi zhēn dú tè

HSK5

Gu thẩm mỹ của cô ấy thật độc đáo.

Her taste is really unique.