回头
HSK6v, adv, conjngoảnh lại; quay đầu lại; ngoảnh đầu lại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把头转向后方
- 回来;返回
- 悔悟;改邪归正
- 少等一会儿;过一段时间以后
- 用在后半句的开头表示如果不按照上半句的那样做会出现什么后果
ngoảnh lại; quay đầu lại; ngoảnh đầu lại
把头转向后方
小女孩回头寻找她的玩具。
Xiǎo nǚhái huítóu xúnzhǎo tā de wánjù.
Cô bé quay đầu lại tìm món đồ chơi của mình.
The little girl turned around to look for her toy.
他回头看了看我。
tā huí tóu kàn le kàn wǒ.
Anh ấy quay lại nhìn tôi.
He turned around and looked at me.
trở về; trở lại; quay lại
回来;返回
hối hận; hối lỗi; quay đầu lại; ăn năn hối lỗi; cải tà quy chánh
悔悟;改邪归正
他回头了,不再赌博了。
Tā huítóu le, bù zài dǔbó le.
Anh ấy đã quay đầu, không đánh bạc nữa.
He has turned over a new leaf and no longer gambles.
现在回头还不算晚。
Xiànzài huítóu hái bù suàn wǎn.
Bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn.
It's not too late to turn back now.
một chút; chút nữa; một lát; lát nữa; chốc nữa
少等一会儿;过一段时间以后
你先吃饭,回头再谈。
Nǐ xiān chīfàn, huítóu zài tán.
Anh ăn cơm trước đi, chốc nữa bàn tiếp.
You eat first, we'll talk later.
回头我再给你打电话。
Huítóu wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
I'll call you later.
nếu không
用在后半句的开头表示如果不按照上半句的那样做会出现什么后果