WinHSK

回头

HSK6v, adv, conj
0 · Lv.1
huítóu

ngoảnh lại; quay đầu lại; ngoảnh đầu lại

漢越 hồi đầu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把头转向后方
  2. 回来;返回
  3. 悔悟;改邪归正
  4. 少等一会儿;过一段时间以后
  5. 用在后半句的开头表示如果不按照上半句的那样做会出现什么后果
义项 v, svHSK6

ngoảnh lại; quay đầu lại; ngoảnh đầu lại

把头转向后方

免费例句

小女孩回头寻找她的玩具。

Xiǎo nǚhái huítóu xúnzhǎo tā de wánjù.

HSK3

Cô bé quay đầu lại tìm món đồ chơi của mình.

The little girl turned around to look for her toy.

他回头看了看我。

tā huí tóu kàn le kàn wǒ.

HSK3

Anh ấy quay lại nhìn tôi.

He turned around and looked at me.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK6

trở về; trở lại; quay lại

回来;返回

义项 v, svHSK6

hối hận; hối lỗi; quay đầu lại; ăn năn hối lỗi; cải tà quy chánh

悔悟;改邪归正

免费例句

他回头了,不再赌博了。

Tā huítóu le, bù zài dǔbó le.

HSK4

Anh ấy đã quay đầu, không đánh bạc nữa.

He has turned over a new leaf and no longer gambles.

现在回头还不算晚。

Xiànzài huítóu hái bù suàn wǎn.

HSK4

Bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn.

It's not too late to turn back now.

义项 advHSK6

một chút; chút nữa; một lát; lát nữa; chốc nữa

少等一会儿;过一段时间以后

免费例句

你先吃饭,回头再谈。

Nǐ xiān chīfàn, huítóu zài tán.

HSK4

Anh ăn cơm trước đi, chốc nữa bàn tiếp.

You eat first, we'll talk later.

回头我再给你打电话。

Huítóu wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.

HSK4

Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.

I'll call you later.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 conjHSK6

nếu không

用在后半句的开头表示如果不按照上半句的那样做会出现什么后果