拼
团圆
HSK6v 0 · Lv.1
tuányuán
cuộc sum họp; cuộc sum vầy; cuộc đoàn tụ
漢越 đoàn viên
例句
Câu ví dụ免费例句
大年初一,我们一家人吃团圆饭。
Dànián chūyī, wǒmen yī jiā rén chī tuányuán fàn.
≈HSK3
Mùng một Tết, cả nhà chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
On the first day of the Lunar New Year, our family eats a reunion dinner.
团圆节我和家人一起赏月。
Tuán yuán jié wǒ hé jiā rén yī qǐ shǎng yuè.
≈HSK4
Tết đoàn viên, tôi cùng gia đình ngắm trăng.
On the Reunion Festival, I admire the moon with my family.
他们在春节团圆了。
Tāmen zài Chūnjié tuányuán le.
≈HSK5
Họ đã đoàn tụ vào dịp Tết Nguyên đán.
They reunited during the Spring Festival.
疫情结束后,他们终于团圆了。
Yìqíng jiéshù hòu, tāmen zhōngyú tuányuán le.
≈HSK5
Sau đại dịch, họ cuối cùng cũng được đoàn tụ.
After the pandemic ended, they finally reunited.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分