WinHSK

团圆

HSK6v
0 · Lv.1
tuányuán

cuộc sum họp; cuộc sum vầy; cuộc đoàn tụ

漢越 đoàn viên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 家庭成员相聚的这种状态或局面
  2. 家庭成员或亲属相聚在一起
  3. 表示形状是圆形的
义项 nHSK6

cuộc sum họp; cuộc sum vầy; cuộc đoàn tụ

家庭成员相聚的这种状态或局面

免费例句

大年初一,我们一家人吃团圆饭。

Dànián chūyī, wǒmen yī jiā rén chī tuányuán fàn.

HSK3

Mùng một Tết, cả nhà chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.

On the first day of the Lunar New Year, our family eats a reunion dinner.

团圆节我和家人一起赏月。

Tuán yuán jié wǒ hé jiā rén yī qǐ shǎng yuè.

HSK4

Tết đoàn viên, tôi cùng gia đình ngắm trăng.

On the Reunion Festival, I admire the moon with my family.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

sum họp; sum vầy; đoàn tụ

家庭成员或亲属相聚在一起

免费例句

他们在春节团圆了。

Tāmen zài Chūnjié tuányuán le.

HSK5

Họ đã đoàn tụ vào dịp Tết Nguyên đán.

They reunited during the Spring Festival.

疫情结束后,他们终于团圆了。

Yìqíng jiéshù hòu, tāmen zhōngyú tuányuán le.

HSK5

Sau đại dịch, họ cuối cùng cũng được đoàn tụ.

After the pandemic ended, they finally reunited.

义项 adjHSK6

tròn; hình tròn

表示形状是圆形的