团圆
HSK6vcuộc sum họp; cuộc sum vầy; cuộc đoàn tụ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 家庭成员相聚的这种状态或局面
- 家庭成员或亲属相聚在一起
- 表示形状是圆形的
cuộc sum họp; cuộc sum vầy; cuộc đoàn tụ
家庭成员相聚的这种状态或局面
大年初一,我们一家人吃团圆饭。
Dànián chūyī, wǒmen yī jiā rén chī tuányuán fàn.
Mùng một Tết, cả nhà chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
On the first day of the Lunar New Year, our family eats a reunion dinner.
团圆节我和家人一起赏月。
Tuán yuán jié wǒ hé jiā rén yī qǐ shǎng yuè.
Tết đoàn viên, tôi cùng gia đình ngắm trăng.
On the Reunion Festival, I admire the moon with my family.
sum họp; sum vầy; đoàn tụ
家庭成员或亲属相聚在一起
他们在春节团圆了。
Tāmen zài Chūnjié tuányuán le.
Họ đã đoàn tụ vào dịp Tết Nguyên đán.
They reunited during the Spring Festival.
疫情结束后,他们终于团圆了。
Yìqíng jiéshù hòu, tāmen zhōngyú tuányuán le.
Sau đại dịch, họ cuối cùng cũng được đoàn tụ.
After the pandemic ended, they finally reunited.
tròn; hình tròn
表示形状是圆形的