WinHSK

坦荡

HSK7-9adj
0 · Lv.1
tǎndàng

bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宽广平坦
  2. 形容心地纯洁,胸襟宽畅
义项 adjHSK7-9

bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng

宽广平坦

免费例句

坦荡的草地适合野餐。

Tǎndàng de cǎodì shìhé yěcān.

HSK6

Bãi cỏ rộng rãi bằng phẳng rất hợp dã ngoại.

The open and flat grassland is suitable for a picnic.

他是一个坦荡荡的人。

Tā shì yī gè tǎndàngdàng de rén.

HSK6

Anh ấy là một người ngay thẳng.

He is an open and honest person.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thẳng thắn vô tư; trong sáng vô tư

形容心地纯洁,胸襟宽畅

免费例句

她坦荡的行为让大家佩服。

tā tǎn dàng de xíng wéi ràng dà jiā pèi fú.

HSK6

Hành động vô tư trong sáng của cô ấy khiến mọi người khâm phục.

Her magnanimous behavior impressed everyone.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50