WinHSK

培训

HSK5v
0 · Lv.1
péixùn

huấn luyện; đào tạo

training 职业 培训 professional/vocational training 在职 培训 in-service training; on-the-job training 上岗 培训 training before posting 技术 培训 technical training 岗/职前 培训 prejob training for candidates 短期强化 培训 short intensive training 培训 方案 training programme [ 相关词条 ] 培训班 [名] training course/class 培训部 [名] training department 培训中心 [名] training centre

漢越 bồi huấn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 培养和训练 (技术工人、专业干部等)
义项 vHSK5

huấn luyện; đào tạo

培养和训练 (技术工人、专业干部等)

免费例句

他参加了技术培训班。

Tā cānjiā le jìshù péixùn bān.

HSK4

Anh ấy tham gia lớp đào tạo kỹ thuật.

He attended a technical training class.

在职员工需要定期培训。

Zàizhí yuángōng xūyào dìngqī péixùn.

HSK4

Nhân viên đang làm việc cần được đào tạo định kỳ.

Employees need regular training.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。