大哥
HSK4nanh cả; anh trưởng; anh hai
big brother [a polite form of address for a man about one's own age] [ 相关词条 ] 大哥大 [名] mobile/cellular phone
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 家里最大的哥哥
- 对跟自己年龄差不多的男性的尊敬的称呼
- 社会上进行非法活动的组织里权力最大的人
anh cả; anh trưởng; anh hai
家里最大的哥哥
我的大哥今年三十岁。
Wǒ de dàgē jīnnián sānshí suì.
Anh cả của tôi năm nay 30 tuổi.
My elder brother is thirty years old this year.
我的大哥住在上海。
Wǒ de dàgē zhù zài Shànghǎi.
Anh cả của tôi sống ở Thượng Hải.
My eldest brother lives in Shanghai.
anh
对跟自己年龄差不多的男性的尊敬的称呼
司机大哥对路很熟。
Sījī dàgē duì lù hěn shú.
Anh tài xế rất thạo đường.
The driver brother knows the roads very well.
đại ca (xã hội)
社会上进行非法活动的组织里权力最大的人
他们都怕黑社会大哥。
Tāmen dōu pà hēishèhuì dàgē.
Bọn họ đều sợ đại ca xã hội đen.
They are all afraid of the gang boss.
大哥安排了所有计划。
Dàgē ānpái le suǒyǒu jìhuà.
Đại ca đã sắp xếp mọi kế hoạch.
The boss arranged all the plans.