拼
天真
HSK6adj 0 · Lv.1
tiānzhēn
ngây thơ; hồn nhiên
漢越 thiên chân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心地单纯,性情直率,没有做作和虚伪
等级
义项 ①adj≈HSK6
ngây thơ; hồn nhiên
心地单纯,性情直率,没有做作和虚伪
免费例句
她有一双天真的眼睛。
Tā yǒu yī shuāng tiānzhēn de yǎnjīng.
≈HSK5
Cô ấy có đôi mắt hồn nhiên.
She has a pair of innocent eyes.
她的天真让人感到亲切。
Tā de tiānzhēn ràng rén gǎndào qīnqiè.
≈HSK5
Sự ngây thơ của cô ấy khiến người ta cảm thấy gần gũi.
Her innocence makes people feel warm.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分