WinHSK

太平

HSK7-9adj
0 · Lv.1
tàipíng

thái bình; bình yên; an ninh

漢越 thái bình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (社会、国家)安定;平安
  2. 省;市越南地名北越省份之一
义项 adjHSK7-9

thái bình; bình yên; an ninh

(社会、国家)安定;平安

免费例句

他的家乡一直很太平。

tā de jiāxiāng yīzhí hěn tàipíng.

HSK5

Quê hương của anh ấy luôn được thái bình.

His hometown has always been peaceful.

国家太平,人民和谐相处。

Guójiā tàipíng, rénmín héxié xiāngchǔ.

HSK5

Đất nước thái bình, nhân dân sống hòa hợp.

The country is peaceful, and the people live in harmony.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

Thái Bình; tỉnh Thái Bình

省;市越南地名北越省份之一