WinHSK

孩儿

HSK1n
0 · Lv.1
háiér

con (cha mẹ gọi con cái, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

child; son or daughter

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 父母称呼儿女或儿女对父母自称 (多见于早期白话)
义项 nHSK1

con (cha mẹ gọi con cái, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

父母称呼儿女或儿女对父母自称 (多见于早期白话)

免费例句

你们有几个小孩儿?

Nǐmen yǒu jǐ gè xiǎoháir?

HSK1

Các bạn có mấy đứa con?

How many children do you have?

男孩儿比女孩儿调皮。

Nánháir bǐ nǚháir tiáopí.

HSK4

Con trai nghịch ngợm hơn con gái.

Boys are more mischievous than girls.