拼
安心
HSK7-9adj 0 · Lv.1
ānxīn
rắp tâm; có ý; định bụng; mưu toan
漢越 an tâm
例句
Câu ví dụ免费例句
他的话语让人心安。
Tā de huà yǔ ràng rén xīn ān.
≈HSK4
Lời nói của anh ấy làm người ta an tâm.
His words put people at ease.
老师的话让我倍感安心。
Lǎoshī de huà ràng wǒ bèigǎn ānxīn.
≈HSK5
Lời thầy khiến tôi cảm thấy yên tâm hơn.
The teacher's words made me feel much more at ease.
听到好消息后,他终于安心了。
Tīngdào hǎo xiāoxi hòu, tā zhōngyú ānxīn le.
≈HSK4
Sau khi nghe tin tốt, anh ấy cuối cùng đã an tâm.
After hearing the good news, he finally felt at ease.
有你在身边,我感觉很安心。
Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ gǎnjué hěn ānxīn.
≈HSK4
Có em bên cạnh, anh cảm thấy rất yên tâm.
With you by my side, I feel very at ease.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分