WinHSK

安装

HSK5v
0 · Lv.1
ānzhuāng

lắp; ráp; lắp ráp; lắp đặt; cài đặt; cài phần mềm

fix; install; mount; erect; fit; set; set up 我们要请人 安装

漢越 an trang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按照一定的方法、规格把机械或器材 (多指成套的) 固定在一定的地方
义项 vHSK5

lắp; ráp; lắp ráp; lắp đặt; cài đặt; cài phần mềm

按照一定的方法、规格把机械或器材 (多指成套的) 固定在一定的地方

免费例句

我们需要安装新的软件。

Wǒmen xūyào ānzhuāng xīn de ruǎnjiàn.

HSK4

Chúng ta cần cài đặt phần mềm mới.

We need to install new software.

我已经装好新的门锁了。

wǒ yǐ jīng zhuāng hǎo xīn de mén suǒ le

HSK4

Tôi đã lắp ổ khóa cửa mới rồi.

I have already installed the new door lock.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。