定位
HSK6v, nđịnh vị; xác định vị trí
niche [ 相关词条 ] 定位板 [名] location plate 定位焊 [名] positioned weld 定位键 [名] positioning key 定位器 [名] locator; positioner 定位系统 [名] position fixing system; positioning system 定位销 [名] locating tab; anchor/locating pin 定位装置 [名] locating device; positioner
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用仪器测定物体所在的位置;设定事物的地位
- 测定的或设定的位置
định vị; xác định vị trí
用仪器测定物体所在的位置;设定事物的地位
科学家用仪器定位星球。
kēxuéjiā yòng yíqì dìngwèi xīngqiú.
Nhà khoa học dùng máy định vị hành tinh.
Scientists use instruments to locate planets.
医生用X光定位肿瘤。
yīshēng yòng X guāng dìngwèi zhǒngliú.
Bác sĩ dùng X-quang xác định vị trí khối u.
The doctor uses X-rays to locate the tumor.
vị trí; định hướng
测定的或设定的位置
每个人都有自己的定位。
měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de dìngwèi.
Mỗi người đều có vị trí riêng.
Everyone has their own position.
市场定位非常重要。
Shìchǎng dìngwèi fēicháng zhòngyào.
Định vị thị trường rất quan trọng.
Market positioning is very important.