WinHSK

富裕

HSK6adj, v
0 · Lv.1
fùyù

giàu có; dồi dào; sung túc (tài sản)

enrich 发展生产, 富裕 人民 increase production and enrich the people

漢越 phú dụ

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们的企业越来越富裕。

Tāmen de qǐyè yuèláiyuè fùyù.

HSK5

Doanh nghiệp của họ ngày càng giàu có.

Their company is becoming more and more prosperous.

他们过着富裕的生活。

tā men guò zhe fù yù de shēng huó.

HSK5

Họ sống một cuộc sống giàu có.

They live a wealthy life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50