封口
HSK3n, v, svdán; đóng kín; bịt miệng; dán miệng; hàn miệng; đóng miệng; khâu miệng; niêm phong
buy silence [ 相关词条 ] 封口费 [名] hush money; shut-up fee 封口机 [名] sealer 封口胶 [名] sealing compound 封口膜 [名] parafilm; parafilm wrap 封口砖 [名] closing brick
例句
Câu ví dụ请用胶带把这个箱子封口。
Qǐng yòng jiāodài bǎ zhège xiāngzi fēngkǒu.
Hãy dùng băng keo dán kín cái thùng này lại.
Please seal this box with tape.
我不是来要封口费的。
Wǒ bùshì lái yào fēngkǒufèi de.
Tôi không phải đến để đòi tiền bịt miệng.
I'm not here to ask for hush money.
他拿了钱后就乖乖闭嘴了。
Tā ná le qián hòu jiù guāiguāi bì zuǐ le.
Sau khi nhận tiền, anh ta đã ngoan ngoãn im miệng.
After taking the money, he obediently shut his mouth.
这件事你知道了也要封口。
Zhè jiàn shì nǐ zhīdào le yě yào fēngkǒu.
Chuyện này dù cậu biết rồi cũng phải giữ kín miệng.
Even if you know about this, you have to keep your mouth shut.
包装袋的封口一定要压紧。
Bāozhuāng dài de fēngkǒu yīdìng yào yā jǐn.
Miệng túi đóng gói nhất định phải ép thật chặt.
The seal of the packaging bag must be pressed tightly.
信封的封口上没有胶水。
Xìnfēng de fēngkǒu shàng méiyǒu jiāoshuǐ.
Trên miệng phong bì không có keo dán.
There is no glue on the envelope flap.