WinHSK

封口

HSK3n, v, sv
0 · Lv.1
fēngkǒu

dán; đóng kín; bịt miệng; dán miệng; hàn miệng; đóng miệng; khâu miệng; niêm phong

buy silence [ 相关词条 ] 封口费 [名] hush money; shut-up fee 封口机 [名] sealer 封口胶 [名] sealing compound 封口膜 [名] parafilm; parafilm wrap 封口砖 [名] closing brick

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (封口儿)封闭张开的地方 (伤口、瓶口、信封口等)
  2. 闭口不谈;把话说死不再改变
  3. 信封、封套等可以封起来的地方
义项 v, svHSK3

dán; đóng kín; bịt miệng; dán miệng; hàn miệng; đóng miệng; khâu miệng; niêm phong

(封口儿)封闭张开的地方 (伤口、瓶口、信封口等)

免费例句

请用胶带把这个箱子封口。

Qǐng yòng jiāodài bǎ zhège xiāngzi fēngkǒu.

HSK4

Hãy dùng băng keo dán kín cái thùng này lại.

Please seal this box with tape.

我不是来要封口费的。

Wǒ bùshì lái yào fēngkǒufèi de.

HSK6

Tôi không phải đến để đòi tiền bịt miệng.

I'm not here to ask for hush money.

义项 v, svHSK3

câm mồm; im miệng; ngậm mồm; câm miệng; khóa miệng; ngậm miệng

闭口不谈;把话说死不再改变

免费例句

他拿了钱后就乖乖闭嘴了。

Tā ná le qián hòu jiù guāiguāi bì zuǐ le.

HSK4

Sau khi nhận tiền, anh ta đã ngoan ngoãn im miệng.

After taking the money, he obediently shut his mouth.

这件事你知道了也要封口。

Zhè jiàn shì nǐ zhīdào le yě yào fēngkǒu.

HSK4

Chuyện này dù cậu biết rồi cũng phải giữ kín miệng.

Even if you know about this, you have to keep your mouth shut.

义项 nHSK3

chỗ dán; chỗ hàn; nơi dán; miệng túi; miệng phong bì (chỗ có thể bịt kín lại)

信封、封套等可以封起来的地方

免费例句

包装袋的封口一定要压紧。

Bāozhuāng dài de fēngkǒu yīdìng yào yā jǐn.

HSK4

Miệng túi đóng gói nhất định phải ép thật chặt.

The seal of the packaging bag must be pressed tightly.

信封的封口上没有胶水。

Xìnfēng de fēngkǒu shàng méiyǒu jiāoshuǐ.

HSK5

Trên miệng phong bì không có keo dán.

There is no glue on the envelope flap.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50