小吃
HSK4nquà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 饭馆、饮食摊点出售的方便快捷、价格较低的食品。如年糕、粽子、元宵、肉串等。
- 西餐中主菜之外照例附带的冷盘。
- 饭馆中分量少而价钱低的菜。
quà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt
饭馆、饮食摊点出售的方便快捷、价格较低的食品。如年糕、粽子、元宵、肉串等。
学生都爱吃便宜的小吃。
Xuéshēng dōu ài chī piányi de xiǎochī.
Học sinh đều thích ăn đồ ăn vặt giá rẻ.
Students all love to eat cheap snacks.
我们去吃路边小吃吧。
Wǒmen qù chī lùbiān xiǎochī ba.
Chúng ta đi ăn quà vặt vỉa hè đi.
Let's go eat some street food.
đồ nguội; món ăn kèm (trong món ăn Âu)
西餐中主菜之外照例附带的冷盘。
小吃和酒搭配得很好。
Xiǎochī hé jiǔ dāpèi de hěn hǎo.
Món ăn vặt hợp với rượu rất tốt.
Snacks and wine go well together.
món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền
饭馆中分量少而价钱低的菜。
我喜欢吃街头的便宜小吃。
Wǒ xǐhuān chī jiētóu de piányi xiǎochī.
Tôi thích ăn đồ ăn vặt bình dân.
I like to eat cheap street snacks.
这家夜市有很多便宜的小吃。
Zhè jiā yèshì yǒu hěnduō piányi de xiǎochī.
Chợ đêm này có rất nhiều đồ ăn vặt giá rẻ.
This night market has many cheap snacks.