WinHSK

小吃

HSK4n
0 · Lv.1
xiǎochī

quà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt

漢越 tiểu cật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 饭馆、饮食摊点出售的方便快捷、价格较低的食品。如年糕、粽子、元宵、肉串等。
  2. 西餐中主菜之外照例附带的冷盘。
  3. 饭馆中分量少而价钱低的菜。
义项 nHSK4

quà vặt; món ăn vặt; đồ ăn vặt

饭馆、饮食摊点出售的方便快捷、价格较低的食品。如年糕、粽子、元宵、肉串等。

免费例句

学生都爱吃便宜的小吃。

Xuéshēng dōu ài chī piányi de xiǎochī.

HSK4

Học sinh đều thích ăn đồ ăn vặt giá rẻ.

Students all love to eat cheap snacks.

我们去吃路边小吃吧。

Wǒmen qù chī lùbiān xiǎochī ba.

HSK4

Chúng ta đi ăn quà vặt vỉa hè đi.

Let's go eat some street food.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

đồ nguội; món ăn kèm (trong món ăn Âu)

西餐中主菜之外照例附带的冷盘。

免费例句

小吃和酒搭配得很好。

Xiǎochī hé jiǔ dāpèi de hěn hǎo.

HSK4

Món ăn vặt hợp với rượu rất tốt.

Snacks and wine go well together.

义项 nHSK4

món ăn bình dân; món ăn rẻ tiền

饭馆中分量少而价钱低的菜。

免费例句

我喜欢吃街头的便宜小吃。

Wǒ xǐhuān chī jiētóu de piányi xiǎochī.

HSK4

Tôi thích ăn đồ ăn vặt bình dân.

I like to eat cheap street snacks.

这家夜市有很多便宜的小吃。

Zhè jiā yèshì yǒu hěnduō piányi de xiǎochī.

HSK4

Chợ đêm này có rất nhiều đồ ăn vặt giá rẻ.

This night market has many cheap snacks.