WinHSK

希望

HSK2v
0 · Lv.1
xīwàng

mong; mong muốn; hy vọng; ước ao; ao ước

wish; hope; expectation; possibility; promise

漢越 hy vọng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心里想着达到某种目的或出现某种情况
  2. 未来达到某种目的或者出现某种理想情况的可能性;希望所寄托的对象
  3. 对未来的美好愿景或期盼
义项 vHSK2

mong; mong muốn; hy vọng; ước ao; ao ước

心里想着达到某种目的或出现某种情况

免费例句

希望你以后能有更大的成绩。

HSK3

我希望你不要离开这里。

Wǒ xīwàng nǐ bù yào líkāi zhèlǐ.

HSK3

Tôi hy vọng bạn đừng rời khỏi đây.

I hope you won't leave here.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

hi vọng; ước mơ; ước muốn; nguyện vọng

未来达到某种目的或者出现某种理想情况的可能性;希望所寄托的对象

免费例句

我希望你永远在我身边。

Wǒ xīwàng nǐ yǒngyuǎn zài wǒ shēnbiān.

HSK3

Anh hy vọng em sẽ mãi ở bên cạnh anh.

I hope you will always be by my side.

我们会把希望变成现实。

Wǒmen huì bǎ xīwàng biàn chéng xiànshí.

HSK3

Chúng tôi sẽ biến ước mơ trở thành hiện thực.

We will turn hope into reality.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

niềm hi vọng

对未来的美好愿景或期盼

免费例句

青少年是我们国家的希望。

Qīngshàonián shì wǒmen guójiā de xīwàng.

HSK3

Thanh thiếu niên là tương lai của nước nhà.

Young people are the hope of our country.

小明是我们全班的希望。

Xiǎo Míng shì wǒmen quán bān de xīwàng.

HSK3

Tiểu Minh là niềm hy vọng của cả lớp tôi.

Xiao Ming is the hope of our whole class.