希望
HSK2vmong; mong muốn; hy vọng; ước ao; ao ước
wish; hope; expectation; possibility; promise
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心里想着达到某种目的或出现某种情况
- 未来达到某种目的或者出现某种理想情况的可能性;希望所寄托的对象
- 对未来的美好愿景或期盼
mong; mong muốn; hy vọng; ước ao; ao ước
心里想着达到某种目的或出现某种情况
希望你以后能有更大的成绩。
我希望你不要离开这里。
Wǒ xīwàng nǐ bù yào líkāi zhèlǐ.
Tôi hy vọng bạn đừng rời khỏi đây.
I hope you won't leave here.
hi vọng; ước mơ; ước muốn; nguyện vọng
未来达到某种目的或者出现某种理想情况的可能性;希望所寄托的对象
我希望你永远在我身边。
Wǒ xīwàng nǐ yǒngyuǎn zài wǒ shēnbiān.
Anh hy vọng em sẽ mãi ở bên cạnh anh.
I hope you will always be by my side.
我们会把希望变成现实。
Wǒmen huì bǎ xīwàng biàn chéng xiànshí.
Chúng tôi sẽ biến ước mơ trở thành hiện thực.
We will turn hope into reality.
niềm hi vọng
对未来的美好愿景或期盼
青少年是我们国家的希望。
Qīngshàonián shì wǒmen guójiā de xīwàng.
Thanh thiếu niên là tương lai của nước nhà.
Young people are the hope of our country.
小明是我们全班的希望。
Xiǎo Míng shì wǒmen quán bān de xīwàng.
Tiểu Minh là niềm hy vọng của cả lớp tôi.
Xiao Ming is the hope of our whole class.