平台
HSK5nsân phơi; sân thượng; sân trời
platform; opportunity [ 相关词条 ] 平台车 [名] platform truck 平台钢琴 [名] concert grand (piano) 平台收割机 [名] platform harvester 平台网球 [名] platform tennis 平台印刷机 [名] flat-bed press
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 晒台
- 生产和施工过程中,为进行某种操作而设置的工作台,有的能移动和升降
- 比喻为某事提供支持和保障的领域、机遇、环境、空间等
- 电子计算机中由基本的软件和硬件构成的系统。这样的系统可以支持应用程序的运行,可以在这样的系统上开发应用软件
- 比喻相同的水准、等级
sân phơi; sân thượng; sân trời
晒台
我们在平台上晾衣服。
Wǒmen zài píngtái shàng liàng yīfu.
Chúng tôi phơi quần áo trên sân thượng.
We dry clothes on the platform.
拼车平台上有很多人找司机。
pīn chē píng tái shàng yǒu hěn duō rén zhǎo sī jī。
Trên nền tảng đi ghép xe có rất nhiều người tìm tài xế.
There are many people looking for drivers on the carpool platform.
giàn giáo (ở nơi sản xuất hay các công trình)
生产和施工过程中,为进行某种操作而设置的工作台,有的能移动和升降
工人们在平台上工作。
Gōngrénmen zài píngtái shàng gōngzuò.
Công nhân làm việc trên giàn giáo.
The workers are working on the platform.
平台上放了很多工具。
Píngtái shàng fàng le hěn duō gōngjù.
Trên giàn giáo đặt rất nhiều dụng cụ.
Many tools are placed on the platform.
sàn; kênh; nền tảng
比喻为某事提供支持和保障的领域、机遇、环境、空间等
他们在平台上合作成功。
Tāmen zài píngtái shàng hézuò chénggōng.
Họ đã hợp tác thành công trên nền tảng.
They successfully cooperated on the platform.
这个平台很适合创业者。
Zhège píngtái hěn shìhé chuàngyè zhě.
Nền tảng này rất phù hợp với những người khởi nghiệp.
This platform is very suitable for entrepreneurs.
hệ thống (phần mềm và phần cứng trong máy tính)
电子计算机中由基本的软件和硬件构成的系统。这样的系统可以支持应用程序的运行,可以在这样的系统上开发应用软件
他们更新了计算机平台。
Tāmen gēngxīn le jìsuànjī píngtái.
Họ đã cập nhật hệ thống máy tính.
They updated the computer platform.
这个平台提供了丰富的功能。
Zhège píngtái tígōng le fēngfù de gōngnéng.
Nền tảng này cung cấp nhiều tính năng phong phú.
This platform offers a wealth of features.
cấp; cấp độ
比喻相同的水准、等级
他们在同一平台上竞争。
Tāmen zài tóng yī píngtái shàng jìngzhēng.
Họ cạnh tranh trên cùng một nền tảng.
They compete on the same platform.
我们需要一个更高的平台。
Wǒmen xūyào yī gè gèng gāo de píngtái.
Chúng ta cần một cấp độ cao hơn.
We need a higher platform.