WinHSK

平台

HSK5n
0 · Lv.1
píngtái

sân phơi; sân thượng; sân trời

platform; opportunity [ 相关词条 ] 平台车 [名] platform truck 平台钢琴 [名] concert grand (piano) 平台收割机 [名] platform harvester 平台网球 [名] platform tennis 平台印刷机 [名] flat-bed press

漢越 bình đài

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 晒台
  2. 生产和施工过程中,为进行某种操作而设置的工作台,有的能移动和升降
  3. 比喻为某事提供支持和保障的领域、机遇、环境、空间等
  4. 电子计算机中由基本的软件和硬件构成的系统。这样的系统可以支持应用程序的运行,可以在这样的系统上开发应用软件
  5. 比喻相同的水准、等级
义项 nHSK5

sân phơi; sân thượng; sân trời

晒台

免费例句

我们在平台上晾衣服。

Wǒmen zài píngtái shàng liàng yīfu.

HSK4

Chúng tôi phơi quần áo trên sân thượng.

We dry clothes on the platform.

拼车平台上有很多人找司机。

pīn chē píng tái shàng yǒu hěn duō rén zhǎo sī jī。

HSK4

Trên nền tảng đi ghép xe có rất nhiều người tìm tài xế.

There are many people looking for drivers on the carpool platform.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

giàn giáo (ở nơi sản xuất hay các công trình)

生产和施工过程中,为进行某种操作而设置的工作台,有的能移动和升降

免费例句

工人们在平台上工作。

Gōngrénmen zài píngtái shàng gōngzuò.

HSK4

Công nhân làm việc trên giàn giáo.

The workers are working on the platform.

平台上放了很多工具。

Píngtái shàng fàng le hěn duō gōngjù.

HSK4

Trên giàn giáo đặt rất nhiều dụng cụ.

Many tools are placed on the platform.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

sàn; kênh; nền tảng

比喻为某事提供支持和保障的领域、机遇、环境、空间等

免费例句

他们在平台上合作成功。

Tāmen zài píngtái shàng hézuò chénggōng.

HSK4

Họ đã hợp tác thành công trên nền tảng.

They successfully cooperated on the platform.

这个平台很适合创业者。

Zhège píngtái hěn shìhé chuàngyè zhě.

HSK4

Nền tảng này rất phù hợp với những người khởi nghiệp.

This platform is very suitable for entrepreneurs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hệ thống (phần mềm và phần cứng trong máy tính)

电子计算机中由基本的软件和硬件构成的系统。这样的系统可以支持应用程序的运行,可以在这样的系统上开发应用软件

免费例句

他们更新了计算机平台。

Tāmen gēngxīn le jìsuànjī píngtái.

HSK4

Họ đã cập nhật hệ thống máy tính.

They updated the computer platform.

这个平台提供了丰富的功能。

Zhège píngtái tígōng le fēngfù de gōngnéng.

HSK4

Nền tảng này cung cấp nhiều tính năng phong phú.

This platform offers a wealth of features.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

cấp; cấp độ

比喻相同的水准、等级

免费例句

他们在同一平台上竞争。

Tāmen zài tóng yī píngtái shàng jìngzhēng.

HSK4

Họ cạnh tranh trên cùng một nền tảng.

They compete on the same platform.

我们需要一个更高的平台。

Wǒmen xūyào yī gè gèng gāo de píngtái.

HSK4

Chúng ta cần một cấp độ cao hơn.

We need a higher platform.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。