平板
HSK3adj, ncứng nhắc; khô khan; nhạt nhẽo
flat plate/sheet [ 相关词条 ] 平板玻璃 [名] plate glass; sheet glass 平板车 [名] flatbed tricycle; flatbed; platform car; flatcar 平板货车 [名] flat car; platform truck 平板货柜 [名] flat rack container 平板卡车 [名] flatbed truck; platform truck 平板扫描仪 [名] flatbed scanner 平板拖车 [名] flatbed trailer 平板仪 [名] [测绘] plane table 平板印花 [名] flat plate printing 平板支撑 [名] [体育] plank
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 平淡死板,没有曲折变化
- 平整的板子
- 钳工刮研用的工具,用很厚的铸铁板制成,一面很平
- “平板电脑”的简称,指一种小型的、便携式的个人电脑
cứng nhắc; khô khan; nhạt nhẽo
平淡死板,没有曲折变化
广告牌呈现的形式多种多样,有的是可以攀爬的墙,有的是可以跑步的平板,有的则是可练习拳击的软墙……路过的人都可以免费体验。
他的演讲很平板。
Tā de yǎnjiǎng hěn píngbǎn.
Bài diễn thuyết của anh ấy rất nhạt nhẽo.
His speech was very dull.
tấm phẳng; tấm bảng phẳng
平整的板子
这块平板用于制作家具。
Zhè kuài píngbǎn yòng yú zhìzuò jiājù.
Tấm phẳng này dùng để làm đồ nội thất.
This flat board is used to make furniture.
我们需要一块大平板。
Wǒmen xūyào yí kuài dà píngbǎn.
Chúng tôi cần một tấm phẳng lớn.
We need a large flat board.
máy mài phẳng
钳工刮研用的工具,用很厚的铸铁板制成,一面很平
他在使用平板修整地面。
Tā zài shǐyòng píngbǎn xiūzhěng dìmiàn.
Anh ấy đang dùng máy mài phẳng để làm phẳng mặt đất.
He is using a flat machine to level the ground.
平板是装修工人的工具。
Píngbǎn shì zhuāngxiū gōngrén de gōngjù.
Máy mài phẳng là công cụ của thợ xây.
A flat machine is a tool for renovation workers.
máy tính bảng
“平板电脑”的简称,指一种小型的、便携式的个人电脑
她喜欢用平板看电影。
Tā xǐhuān yòng píngbǎn kàn diànyǐng.
Cô ấy thích dùng máy tính bảng để xem phim.
She likes to watch movies on her tablet.
我的平板没电了。
Wǒ de píngbǎn méi diàn le.
Chiếc máy tính bảng này của tôi hết pin rồi.
My tablet is out of battery.