平衡
HSK5adj, vcân đối; cân bằng; quân bình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对立的各方面在数量或质量上相等或相抵
- 几个力作用在一个物体上,力量大小一样,方向相反,使物体保持稳定
- 使事物或者食物的各方面在数量上、质量上、力量上相等
cân đối; cân bằng; quân bình
对立的各方面在数量或质量上相等或相抵
这是一个平衡的方案。
zhè shì yī gè píng héng de fāng àn
Đây là một kế hoạch cân bằng.
This is a balanced plan.
我们的饮食很平衡。
Wǒmen de yǐnshí hěn pínghéng.
Chế độ ăn uống của chúng tôi rất cân bằng.
Our diet is very balanced.
thăng bằng
几个力作用在一个物体上,力量大小一样,方向相反,使物体保持稳定
做瑜伽的时候要保持身体平衡。
Zuò yújiā de shíhou yào bǎochí shēntǐ pínghéng.
Khi tập yoga phải giữ cơ thể thăng bằng.
When doing yoga, you need to keep your body balanced.
因为身体失去平衡,我摔倒了。
Yīnwèi shēntǐ shīqù pínghéng, wǒ shuāidǎo le.
Bởi vì bị mất thăng bằng nên tôi bị ngã nhào.
Because I lost my balance, I fell down.
giữ cân bằng; giữ thăng bằng
使事物或者食物的各方面在数量上、质量上、力量上相等
他试图平衡工作和生活。
Tā shìtú pínghéng gōngzuò hé shēnghuó.
Anh ấy cố gắng cân bằng công việc và cuộc sống.
He tries to balance work and life.
我们要平衡营养。
Wǒmen yào pínghéng yíngyǎng.
Chúng ta cần cân bằng dinh dưỡng.
We need to balance our nutrition.