WinHSK

平衡

HSK5adj, v
0 · Lv.1
pínghéng

cân đối; cân bằng; quân bình

漢越 bình hành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对立的各方面在数量或质量上相等或相抵
  2. 几个力作用在一个物体上,力量大小一样,方向相反,使物体保持稳定
  3. 使事物或者食物的各方面在数量上、质量上、力量上相等
义项 adjHSK5

cân đối; cân bằng; quân bình

对立的各方面在数量或质量上相等或相抵

免费例句

这是一个平衡的方案。

zhè shì yī gè píng héng de fāng àn

HSK4

Đây là một kế hoạch cân bằng.

This is a balanced plan.

我们的饮食很平衡。

Wǒmen de yǐnshí hěn pínghéng.

HSK5

Chế độ ăn uống của chúng tôi rất cân bằng.

Our diet is very balanced.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

thăng bằng

几个力作用在一个物体上,力量大小一样,方向相反,使物体保持稳定

免费例句

做瑜伽的时候要保持身体平衡。

Zuò yújiā de shíhou yào bǎochí shēntǐ pínghéng.

HSK5

Khi tập yoga phải giữ cơ thể thăng bằng.

When doing yoga, you need to keep your body balanced.

因为身体失去平衡,我摔倒了。

Yīnwèi shēntǐ shīqù pínghéng, wǒ shuāidǎo le.

HSK5

Bởi vì bị mất thăng bằng nên tôi bị ngã nhào.

Because I lost my balance, I fell down.

义项 vHSK5

giữ cân bằng; giữ thăng bằng

使事物或者食物的各方面在数量上、质量上、力量上相等

免费例句

他试图平衡工作和生活。

Tā shìtú pínghéng gōngzuò hé shēnghuó.

HSK5

Anh ấy cố gắng cân bằng công việc và cuộc sống.

He tries to balance work and life.

我们要平衡营养。

Wǒmen yào pínghéng yíngyǎng.

HSK5

Chúng ta cần cân bằng dinh dưỡng.

We need to balance our nutrition.