WinHSK

开户

HSK4v, sv
0 · Lv.1
kāi

mở tài khoản (đơn vị hoặc cá nhân thiết lập quan hệ nghiệp vụ như tiết kiệm, tín dụng, ủy thác đại lý với ngân hàng, sở giao dịch chứng khoán)

open/establish an account (with a bank) 开户 存款 open a deposit account [ 相关词条 ] 开户费 [名] activation fee 开户人 [名] owner of an account 开户银行 [名] bank of deposit

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 单位或个人跟银行、证券交易所建立储蓄、信贷、委托代理等业务关系
义项 v, svHSK4

mở tài khoản (đơn vị hoặc cá nhân thiết lập quan hệ nghiệp vụ như tiết kiệm, tín dụng, ủy thác đại lý với ngân hàng, sở giao dịch chứng khoán)

单位或个人跟银行、证券交易所建立储蓄、信贷、委托代理等业务关系

免费例句

他决定开户买股票。

Tā juédìng kāihù mǎi gǔpiào.

HSK5

Anh ấy quyết định mở tài khoản để mua cổ phiếu.

He decided to open an account to buy stocks.

你可以在银行开户。

Nǐ kěyǐ zài yínháng kāihù.

HSK5

Bạn có thể mở tài khoản ở ngân hàng.

You can open an account at the bank.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。