WinHSK

志愿

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
zhìyuàn

nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)

漢越 chí nguyện

例句

Câu ví dụ
免费例句

他希望实现自己的志愿。

tā xīwàng shíxiàn zìjǐ de zhìyuàn.

HSK4

Anh ấy hy vọng thực hiện nguyện vọng của mình.

He hopes to realize his aspiration.

我的第一志愿是当老师。

wǒ de dì yī zhìyuàn shì dāng lǎoshī.

HSK4

Nguyện vọng đầu tiên của tôi là làm giáo viên.

My first choice is to become a teacher.

他们志愿去清理公园。

Tāmen zhìyuàn qù qīnglǐ gōngyuán.

HSK4

Họ tình nguyện đi dọn dẹp công viên.

They volunteered to clean up the park.

我们志愿去支援灾区。

Wǒmen zhìyuàn qù zhīyuán zāiqū.

HSK4

Chúng tôi tình nguyện đi hỗ trợ khu vực thiên tai.

We volunteered to support the disaster area.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

你女儿今年高中毕业吧?HSK5
你女儿今年高中毕业吧?
是,高考成绩刚出来,正准备填志愿呢。
想报哪个专业?这两年国际贸易比较好就业。
她从小就对文学感兴趣,我觉得还是尊重她自己的意见吧。