WinHSK

志愿

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
zhìyuàn

nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)

漢越 chí nguyện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心里希望实现的理想、愿望或者目标
  2. 自己主动、愿意去做没有收入或者收入很低、但可以帮助别人的工作
义项 nHSK7-9

nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)

心里希望实现的理想、愿望或者目标

免费例句

他希望实现自己的志愿。

tā xīwàng shíxiàn zìjǐ de zhìyuàn.

HSK4

Anh ấy hy vọng thực hiện nguyện vọng của mình.

He hopes to realize his aspiration.

我的第一志愿是当老师。

wǒ de dì yī zhìyuàn shì dāng lǎoshī.

HSK4

Nguyện vọng đầu tiên của tôi là làm giáo viên.

My first choice is to become a teacher.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tình nguyện

自己主动、愿意去做没有收入或者收入很低、但可以帮助别人的工作

免费例句

他们志愿去清理公园。

Tāmen zhìyuàn qù qīnglǐ gōngyuán.

HSK4

Họ tình nguyện đi dọn dẹp công viên.

They volunteered to clean up the park.

我们志愿去支援灾区。

Wǒmen zhìyuàn qù zhīyuán zāiqū.

HSK4

Chúng tôi tình nguyện đi hỗ trợ khu vực thiên tai.

We volunteered to support the disaster area.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。