WinHSK

恍惚

HSK1adj
0 · Lv.1
huǎnɡhū

ngẩn ngơ; bần thần; lơ đãng; không tỉnh táo

漢越 hoảng hốt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 神志不清;心神不定
  2. 隐约不清;模模糊糊
义项 adjHSK1

ngẩn ngơ; bần thần; lơ đãng; không tỉnh táo

神志不清;心神不定

免费例句

学生在考试中感到恍惚。

xuéshēng zài kǎoshì zhōng gǎndào huǎnghū.

HSK6

Học sinh cảm thấy lơ đãng trong lúc thi.

The student felt dazed during the exam.

我恍惚听见他回来了。

Wǒ huǎng hū tīng jiàn tā huí lái le.

HSK6

Tôi lờ mờ nghe thấy anh ấy trở về.

I vaguely heard him come back.

义项 adjHSK1

mơ hồ; tựa như; hình như; phảng phất; mang máng

隐约不清;模模糊糊

免费例句

他恍惚地记不起细节。

tā huǎnghū de jì bù qǐ xìjié.

HSK6

Anh ấy lơ mơ không nhớ nổi chi tiết.

He was in a daze and couldn't remember the details.