拼
恻隐
HSK1adj 0 · Lv.1
cèyǐn
trắc ẩn
feel sympathy/compassion (for sb) [ 相关词条 ] 恻隐之心 compassion; sympathy; sentiment of pity
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
恻隐之心,人皆有之。
Cèyǐn zhī xīn, rén jiē yǒu zhī.
≈HSK6
Lòng trắc ẩn, người nào cũng có.
Compassion is inherent in all people.
这种恻隐之心是人类共有的美德。
Zhè zhǒng cèyǐn zhī xīn shì rénlèi gòng yǒu de měidé.
≈HSK6
Lòng trắc ẩn này là một đức tính chung của loài người.
This compassion is a virtue shared by all humanity.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分