WinHSK

惨淡

HSK7-9adj
0 · Lv.1
cǎndàn

u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu

laborious; painstaking; arduous 参见: 惨淡 经营 [ 相关词条 ] 惨淡经营 take pains to work out the composition of a painting

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 暗淡无色
  2. 萧条;不景气
  3. 指费尽心思
义项 adjHSK7-9

u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu

暗淡无色

免费例句

夕阳西下,天空显得一片惨淡。

Xīyáng xī xià, tiānkōng xiǎnde yī piàn cǎndàn.

HSK6

Hoàng hôn buông xuống, bầu trời hiện lên một màu ảm đạm.

The sun was setting, and the sky looked bleak.

暴风雨后,整个景象都惨淡无光。

Bàofēngyǔ hòu, zhěnggè jǐngxiàng dōu cǎndàn wú guāng.

HSK6

Sau cơn bão, toàn cảnh đều ảm đạm không chút ánh sáng.

After the storm, the whole scene was gloomy and dark.

义项 adjHSK7-9

tiêu điều; không mấy tốt đẹp

萧条;不景气

免费例句

他的生意经营得十分惨淡。

Tā de shēngyi jīngyíng de shífēn cǎndàn.

HSK6

Việc kinh doanh của anh ấy rất ảm đạm.

His business is doing very poorly.

受疫情影响,公司业绩惨淡。

Shòu yìqíng yǐngxiǎng, gōngsī yèjì cǎndàn.

HSK6

Do dịch bệnh, hiệu quả kinh doanh của công ty ảm đạm.

Affected by the epidemic, the company's performance was dismal.

义项 adjHSK7-9

phí hết tâm tư; dốc hết sức lực

指费尽心思

免费例句

小店惨淡经营了多年,终于倒闭了。

Xiǎo diàn cǎndàn jīngyíng le duō nián, zhōngyú dǎobì le.

HSK6

Cửa hàng nhỏ đã chật vật kinh doanh nhiều năm, cuối cùng đóng cửa.

The small shop struggled for many years and finally closed down.

尽管惨淡经营,他从没想过放弃。

Jǐnguǎn cǎndàn jīngyíng, tā cóng méi xiǎng guò fàngqì.

HSK6

Mặc dù xoay xở vất vả, anh ấy chưa từng nghĩ đến bỏ cuộc.

Despite struggling hard, he never thought of giving up.