拼
成功
HSK4v, adj 0 · Lv.1
chénggōng
thành công
漢越 thành công
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 获得预期的结果 (跟''失败''相对)
- 结果圆满
等级
义项 ①v≈HSK4
thành công
获得预期的结果 (跟''失败''相对)
免费例句
我们的这个计划成功了。
Wǒmen de zhège jìhuà chénggōng le.
≈HSK3
Kế hoạch này của chúng tôi đã thành công.
Our plan succeeded.
为什么事业成功很重要?
Wèishénme shìyè chénggōng hěn zhòngyào?
≈HSK3
Tại sao thành công sự nghiệp lại quan trọng?
Why is career success important?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
thành công
结果圆满
免费例句
这是一个成功的项目。
Zhè shì yī gè chénggōng de xiàngmù.
≈HSK3
Đây là một dự án thành công.
This is a successful project.
他们的合作非常成功。
Tāmen de hézuò fēicháng chénggōng.
≈HSK4
Sự hợp tác của họ rất thành công.
Their cooperation was very successful.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分