WinHSK

所有

HSK4adj, v, n
0 · Lv.1
suǒyǒu

sở hữu; có được

all [ 相关词条 ] 所有格 [名] [语法] possessive case 所有权 [名] possession; ownership; title 所有人 [名] owner 所有制 [名] ownership

漢越 sở hữu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拥有
  2. 领有的东西
  3. 全部的
义项 vHSK4

sở hữu; có được

拥有

免费例句

所有人都听到了这个消息。

Suǒyǒu rén dōu tīngdào le zhège xiāoxi.

HSK3

Tất cả mọi người đều nghe tin này.

Everyone heard this news.

比赛开始时,所有人鼓掌。

Bǐsài kāishǐ shí, suǒyǒurén gǔzhǎng.

HSK3

Khi trận đấu bắt đầu, mọi người vỗ tay.

When the game started, everyone applauded.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

tất cả (chỉ vật sở hữu)

领有的东西

免费例句

他现在一无所有了。

Tā xiànzài yìwúsuǒyǒu le.

HSK3

Anh ấy bây giờ không còn gì cả.

He has nothing now.

她在比赛中尽其所有。

Tā zài bǐsài zhōng jìn qí suǒyǒu.

HSK3

Cô ấy dốc hết tất cả vào cuộc thi.

She gave her all in the competition.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

tất cả; hết thảy; toàn bộ

全部的

免费例句

所有的人都很高兴。

Suǒyǒu de rén dōu hěn gāoxìng.

HSK3

Tất cả mọi người đều rất vui.

All the people are very happy.

所有的书我都看完了。

suǒyǒu de shū wǒ dōu kàn wán le.

HSK3

Tôi đã đọc xong tất cả sách rồi.

I have finished reading all the books.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。