所有
HSK4adj, v, nsở hữu; có được
all [ 相关词条 ] 所有格 [名] [语法] possessive case 所有权 [名] possession; ownership; title 所有人 [名] owner 所有制 [名] ownership
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拥有
- 领有的东西
- 全部的
sở hữu; có được
拥有
所有人都听到了这个消息。
Suǒyǒu rén dōu tīngdào le zhège xiāoxi.
Tất cả mọi người đều nghe tin này.
Everyone heard this news.
比赛开始时,所有人鼓掌。
Bǐsài kāishǐ shí, suǒyǒurén gǔzhǎng.
Khi trận đấu bắt đầu, mọi người vỗ tay.
When the game started, everyone applauded.
tất cả (chỉ vật sở hữu)
领有的东西
他现在一无所有了。
Tā xiànzài yìwúsuǒyǒu le.
Anh ấy bây giờ không còn gì cả.
He has nothing now.
她在比赛中尽其所有。
Tā zài bǐsài zhōng jìn qí suǒyǒu.
Cô ấy dốc hết tất cả vào cuộc thi.
She gave her all in the competition.
tất cả; hết thảy; toàn bộ
全部的
所有的人都很高兴。
Suǒyǒu de rén dōu hěn gāoxìng.
Tất cả mọi người đều rất vui.
All the people are very happy.
所有的书我都看完了。
suǒyǒu de shū wǒ dōu kàn wán le.
Tôi đã đọc xong tất cả sách rồi.
I have finished reading all the books.