扣子
HSK5ncúc áo; khuy áo
button; buckle; clasp 鞋 扣子 shoe buckle 扣上 扣子 do up/fasten a button 解开 扣子 undo/unfasten a button 钉 扣子 sew a button (on) 掉了两个 扣子 lose two buttons; two buttons come off
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 纽扣
- 条状物打成的疙瘩
- 章回小说或说书在最紧要, 热闹时突然停顿的地方扣子能引起人对下一段情节的关切
cúc áo; khuy áo
纽扣
这件衣服的扣子很漂亮。
zhè jiàn yīfu de kòuzi hěn piàoliang.
Cái cúc áo này rất đẹp.
The buttons on this piece of clothing are very beautiful.
妈妈帮我缝好了扣子。
Māma bāng wǒ féng hǎo le kòuzi.
Mẹ đã khâu lại cúc áo cho tôi.
Mom sewed the button back on for me.
nút buộc; nút thắt
条状物打成的疙瘩
她在绳子上系了个扣子。
Tā zài shéngzi shàng jì le gè kòuzi.
Cô ấy buộc nút trên sợi dây.
She tied a knot in the rope.
他心里这个扣子解不开。
Tā xīnli zhège kòuzi jiě bù kāi.
Anh ấy không thể gỡ được nút thắt trong lòng.
He can't untie this knot in his heart.
cái nút; điểm thắt nút; điểm quan trọng nhất; phần hấp dẫn nhất (trong câu truyện)
章回小说或说书在最紧要, 热闹时突然停顿的地方扣子能引起人对下一段情节的关切